Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
công bằng, công minh
Tất cả học sinh đều được cô ấy đối xử công bằng vì cô ấy là một giáo viên công bằng.
xinh đẹp, duyên dáng
Hoàng tử đã yêu cô gái xinh đẹp.
sáng, vàng
Cô ấy có làn da trắng nhạy cảm với ánh nắng mặt trời.
quang, đẹp
Đó là một ngày trong với ánh nắng chói chang.
đáng kể, lớn
Lượng mưa đủ trong mùa này đã có lợi cho cây trồng.
hợp lệ, công bằng
công bằng, trung thực
Anh ấy đã thắng trò chơi thông qua lối chơi công bằng.
sạch sẽ, ít chỉnh sửa
vừa phải, hợp lý
Nhà hàng phục vụ một phần ăn vừa phải so với giá tiền.
hội chợ
hội chợ, công viên giải trí
hội chợ, hội chợ từ thiện
hội chợ, triển lãm
làm phẳng, điều chỉnh
Người thợ mộc làm phẳng các cạnh của tấm panel trước khi lắp ráp.
công bằng
Giáo viên đã chấm điểm tất cả các bài kiểm tra công bằng, không thiên vị ai.
Cây Từ Vựng



























