Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
factual
01
thực tế, khách quan
based on facts or reality, rather than opinions or emotions
Các ví dụ
The history book contained factual accounts of past events, supported by documented evidence.
Cuốn sách lịch sử chứa đựng những tường thuật thực tế về các sự kiện trong quá khứ, được hỗ trợ bởi bằng chứng tài liệu.
Cây Từ Vựng
factuality
factually
factualness
factual
fact



























