factotum
fac
fæk
fāk
to
ˈtəʊ
tew
tum
təm
tēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "factotum"trong tiếng Anh

Factotum
01

factotum, người làm mọi việc

a person who does many kinds of work for an employer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
factotums
Các ví dụ
As the family's factotum, he handled everything from repairs to errands. 

factotum của gia đình, anh ấy xử lý mọi việc từ sửa chữa đến việc vặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng