Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ammonia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Ammonia has a strong, sharp odor that can irritate the eyes and throat.
Amoniac có mùi mạnh, hăng có thể gây kích ứng mắt và cổ họng.
02
amoniac lỏng, dung dịch amoniac
a solution of ammonia gas dissolved in water, commonly called aqueous ammonia
Các ví dụ
The farmer applied ammonia to the soil to provide nitrogen.
Người nông dân đã áp dụng amoniac vào đất để cung cấp nitơ.



























