Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ammonia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The laboratory smelled of ammonia after the experiment.
Phòng thí nghiệm có mùi amoniac sau thí nghiệm.
02
amoniac lỏng, dung dịch amoniac
a solution of ammonia gas dissolved in water, commonly called aqueous ammonia
Các ví dụ
The chemist prepared a dilute ammonia solution for the reaction.
Nhà hóa học đã chuẩn bị một dung dịch amoniac loãng cho phản ứng.



























