extra
ext
ˈɛkst
ekst
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "extra"trong tiếng Anh

01

thêm,

more than enough or the amount needed 
extra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
She packed extra clothes in case of unexpected weather changes. 

Cô ấy đã đóng gói quần áo thêm phòng trường hợp thời tiết thay đổi bất ngờ.

1.1

thêm, phụ trội

added to a current amount 
Các ví dụ
Admission to the concert is free, but if you want a VIP experience, drinks and snacks are extra. 

Vào cửa buổi hòa nhạc miễn phí, nhưng nếu bạn muốn trải nghiệm VIP, đồ uống và đồ ăn nhẹ là thêm.

02

thái quá, quá mức

over the top, excessive, or dramatic in behavior, style, or emotions 
tiếng lóng
Các ví dụ
She's so extra with all her party decorations. 

Cô ấy thật quá đà với tất cả đồ trang trí bữa tiệc của mình.

01

đặc biệt, hơn bình thường

to a degree or extent that is greater or more than usual 
extra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
She worked extra diligently to complete the project ahead of schedule. 

Cô ấy làm việc extra chăm chỉ để hoàn thành dự án trước thời hạn.

01

phụ kiện, đồ bổ sung

an additional item of the same type, used to supplement or enhance the original set 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
extras
Các ví dụ
The photographer included extras like extra lenses and lighting equipment to ensure high-quality shots. 

Nhiếp ảnh gia đã bao gồm phụ kiện bổ sung như ống kính phụ và thiết bị chiếu sáng để đảm bảo những bức ảnh chất lượng cao.

02

ấn bản đặc biệt, phụ trương

an unplanned or additional newspaper edition published to address urgent news or special events 
Các ví dụ
The newspaper's extra hit the stands within hours of the major news breaking. 

Ấn bản đặc biệt của tờ báo đã xuất hiện tại các sạp báo chỉ trong vòng vài giờ sau khi tin tức lớn được đưa ra.

03

diễn viên quần chúng, người đóng phụ

a person hired to appear in a film or television production, typically in the background of scenes to add realism 
Các ví dụ
The film's production team needed several extras to fill the bustling city street scenes. 

Đội ngũ sản xuất phim cần một số diễn viên quần chúng để lấp đầy các cảnh đường phố nhộn nhịp.

01

ngoại-

used to indicate something additional or beyond the usual 
Các ví dụ
She participates in many extracurricular activities, including soccer and drama club. 

Cô ấy tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa, bao gồm bóng đá và câu lạc bộ kịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng