Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to explicate
01
giải thích, diễn giải
to explain or interpret something in a clear and detailed manner, often uncovering deeper meanings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
explicate
ngôi thứ ba số ít
explicates
hiện tại phân từ
explicating
quá khứ đơn
explicated
quá khứ phân từ
explicated
Các ví dụ
The article expounded and explicated the findings from the latest research.
Bài báo đã trình bày và giải thích những phát hiện từ nghiên cứu mới nhất.
02
giải thích, phát triển
to develop and expand ideas, concepts, and frameworks through logical deduction
Các ví dụ
Academics continue pushing to elaborate and explicate evolutionary theory by debating nuanced ideas like levels of selection theory.
Các học giả tiếp tục thúc đẩy việc phát triển và giải thích lý thuyết tiến hóa bằng cách tranh luận các ý tưởng tinh tế như các cấp độ của lý thuyết chọn lọc.
Cây Từ Vựng
explication
explicate



























