Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to expatiate
Các ví dụ
Rather than give a brief overview, he chose to expatiate on the intricacies of the scientific process.
Thay vì đưa ra một cái nhìn tổng quan ngắn gọn, anh ấy đã chọn triển khai chi tiết về những phức tạp của quá trình khoa học.
Cây Từ Vựng
expatiation
expatiate



























