to expatiate
Pronunciation
/ɛkspˈeɪʃɪˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "expatiate"trong tiếng Anh

to expatiate
01

trình bày chi tiết, nói dài dòng

to write or speak about a subject and include much detail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
expatiate
ngôi thứ ba số ít
expatiates
hiện tại phân từ
expatiating
quá khứ đơn
expatiated
quá khứ phân từ
expatiated
Các ví dụ
Rather than give a brief overview, he chose to expatiate on the intricacies of the scientific process.
Thay vì đưa ra một cái nhìn tổng quan ngắn gọn, anh ấy đã chọn triển khai chi tiết về những phức tạp của quá trình khoa học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng