to expatiate
ex
ˈɪks
iks
pa
peɪ
pei
tiate
ˌʃieɪt
shieit
expatriate

Định nghĩa và ý nghĩa của "expatiate"trong tiếng Anh

to expatiate
01

trình bày chi tiết, nói dài dòng

to write or speak about a subject and include much detail 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
expatiate
ngôi thứ ba số ít
expatiates
hiện tại phân từ
expatiating
quá khứ đơn
expatiated
quá khứ phân từ
expatiated
Các ví dụ
When asked about his travels, he expatiated enthusiastically, describing every location in vivid detail. 

Khi được hỏi về những chuyến đi của mình, anh ấy đã nói dài dòng một cách nhiệt tình, mô tả từng địa điểm một cách chi tiết sống động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng