Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expatriate
01
người sống ở nước ngoài, kiều dân
a person who lives outside their native country, often by choice, whether for work, lifestyle, or personal reasons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
expatriates
Các ví dụ
As an expatriate, he found adjusting to local customs challenging.
Là một người sống ở nước ngoài, anh ấy thấy việc thích nghi với phong tục địa phương là thách thức.
to expatriate
01
trục xuất, lưu đày
to banish or force an individual to live in another country
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
expatriate
ngôi thứ ba số ít
expatriates
hiện tại phân từ
expatriating
quá khứ đơn
expatriated
quá khứ phân từ
expatriated
Các ví dụ
The notorious criminal was expatriated to a distant island to ensure he could no longer harm society.
Tên tội phạm khét tiếng đã bị trục xuất đến một hòn đảo xa xôi để đảm bảo hắn không thể gây hại cho xã hội nữa.



























