exocarp
e
ɛ
e
xo
ˈgzɑ:
gzaa
carp
kɑ:rp
kaarp
/ɛɡzˈɒkɑːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exocarp"trong tiếng Anh

Exocarp
01

lớp vỏ ngoài, lớp ngoài cùng của trái cây

the outermost layer or skin of a fruit
exocarp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exocarps
Các ví dụ
They carefully removed the exocarp of the pomegranate, revealing the clusters of vibrant red arils inside.
Họ cẩn thận loại bỏ lớp vỏ ngoài của quả lựu, lộ ra những chùm hạt đỏ rực rỡ bên trong.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng