Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exigency
01
tình trạng khẩn cấp, việc cấp bách
an urgent affair to deal with
Các ví dụ
The manager, dealing with the exigency of a sudden staffing shortage, called in extra employees to cover the shifts.
Người quản lý, đối mặt với tính cấp bách của tình trạng thiếu nhân viên đột ngột, đã gọi thêm nhân viên để đảm nhận các ca làm việc.
Cây Từ Vựng
exigency
exig



























