to exhort
Pronunciation
/ɪɡˈzɔɹt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhort"trong tiếng Anh

to exhort
01

khuyến khích, động viên nhiệt tình

to strongly and enthusiastically encourage someone who is doing something
Ditransitive: to exhort sb to do sth
to exhort definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exhort
ngôi thứ ba số ít
exhorts
hiện tại phân từ
exhorting
quá khứ đơn
exhorted
quá khứ phân từ
exhorted
Các ví dụ
In his inspiring speech, the president exhorted the nation to come together for the common good, fostering unity and progress.
Trong bài phát biểu đầy cảm hứng của mình, tổng thống đã kêu gọi quốc gia đoàn kết vì lợi ích chung, thúc đẩy sự đoàn kết và tiến bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng