Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to exhort
01
khuyến khích, động viên nhiệt tình
to strongly and enthusiastically encourage someone who is doing something
Ditransitive: to exhort sb to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exhort
ngôi thứ ba số ít
exhorts
hiện tại phân từ
exhorting
quá khứ đơn
exhorted
quá khứ phân từ
exhorted
Các ví dụ
The teacher exhorted the students to embrace challenges as opportunities for growth and learning.
Giáo viên khuyến khích học sinh coi thách thức là cơ hội để phát triển và học hỏi.
Cây Từ Vựng
exhortation
exhortative
exhortatory
exhort



























