Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to exhort
01
khuyến khích, động viên nhiệt tình
to strongly and enthusiastically encourage someone who is doing something
Ditransitive: to exhort sb to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exhort
ngôi thứ ba số ít
exhorts
hiện tại phân từ
exhorting
quá khứ đơn
exhorted
quá khứ phân từ
exhorted
Các ví dụ
In his inspiring speech, the president exhorted the nation to come together for the common good, fostering unity and progress.
Trong bài phát biểu đầy cảm hứng của mình, tổng thống đã kêu gọi quốc gia đoàn kết vì lợi ích chung, thúc đẩy sự đoàn kết và tiến bộ.
Cây Từ Vựng
exhortation
exhortative
exhortatory
exhort



























