Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exhibition
01
triển lãm, cuộc trưng bày
a public event at which paintings, photographs, or other things are shown
Dialect
British
Các ví dụ
The annual exhibition of local crafts attracts thousands of visitors each year.
Triển lãm thủ công mỹ nghệ địa phương hàng năm thu hút hàng nghìn lượt khách mỗi năm.
02
triển lãm, trưng bày
the act of displaying or presenting something publicly for others to view
Các ví dụ
The chef 's exhibition of cooking techniques impressed everyone at the culinary show.
Buổi triển lãm kỹ thuật nấu ăn của đầu bếp đã gây ấn tượng với mọi người tại buổi biểu diễn ẩm thực.
Cây Từ Vựng
exhibitionism
exhibitionist
exhibition
exhibit



























