Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to execrate
01
nguyền rủa, ghét cay ghét đắng
to hold or display extreme hatred toward something or someone
Transitive: to execrate sb/sth
Các ví dụ
She execrates those who exploit the vulnerable for their own gain.
Cô ấy ghét cay ghét đắng những kẻ bóc lột người yếu thế vì lợi ích cá nhân.
02
nguyền rủa, chửi rủa
to curse or formally declare something or someone to be evil, often invoking divine punishment or condemnation
Transitive: to execrate a person or action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
execrate
ngôi thứ ba số ít
execrates
hiện tại phân từ
execrating
quá khứ đơn
execrated
quá khứ phân từ
execrated
Các ví dụ
The priest execrated the wicked king, calling for divine justice.
Vị linh mục nguyền rủa vị vua độc ác, kêu gọi công lý thần thánh.



























