to execrate
Pronunciation
/ɛɡzˈɛkɹeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "execrate"trong tiếng Anh

to execrate
01

nguyền rủa, ghét cay ghét đắng

to hold or display extreme hatred toward something or someone
Transitive: to execrate sb/sth
to execrate definition and meaning
Các ví dụ
They execrate oppressive regimes that suppress basic human rights.
Họ ghét bỏ các chế độ áp bức đàn áp các quyền cơ bản của con người.
02

nguyền rủa, chửi rủa

to curse or formally declare something or someone to be evil, often invoking divine punishment or condemnation
Transitive: to execrate a person or action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
execrate
ngôi thứ ba số ít
execrates
hiện tại phân từ
execrating
quá khứ đơn
execrated
quá khứ phân từ
execrated
Các ví dụ
The prophet execrated the false idols, calling for their destruction by heavenly forces.
Nhà tiên tri đã nguyền rủa những thần tượng giả, kêu gọi sự hủy diệt của chúng bởi các thế lực thiên đàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng