eunuch
eu
ˈju:
yoo
nuch
nək
nēk
unique

Định nghĩa và ý nghĩa của "eunuch"trong tiếng Anh

Eunuch
01

hoạn quan, đàn ông yếu đuối

a weak, effeminate, or powerless man, implying lack of masculinity 
eunuch definition and meaning
xúc phạm
Các ví dụ
The tough crowd called the gentle guy a eunuch. 

Đám đông khó tính gọi người đàn ông dịu dàng là hoạn quan.

02

hoạn quan, người bị thiến

a man who has been castrated and is incapable of reproduction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
eunuchs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng