eunuch
eu
ˈju
yoo
nuch
nək
nēk
/jˈuːnʌt‍ʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eunuch"trong tiếng Anh

Eunuch
01

hoạn quan, đàn ông yếu đuối

a weak, effeminate, or powerless man, implying lack of masculinity
eunuch definition and meaning
Offensive
Các ví dụ
The coach yelled at the timid player to stop acting like a eunuch.
Huấn luyện viên hét lên với cầu thủ nhút nhát để ngừng hành động như một hoạn quan.
02

hoạn quan, người bị thiến

a man who has been castrated and is incapable of reproduction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
eunuchs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng