to eulogize
eu
ˈju:
yoo
lo
gize
ˌʤaɪz
jaiz
eulogise

Định nghĩa và ý nghĩa của "eulogize"trong tiếng Anh

to eulogize
01

ca ngợi, tán dương

to praise highly, especially in a formal speech or writing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
eulogize
ngôi thứ ba số ít
eulogizes
hiện tại phân từ
eulogizing
quá khứ đơn
eulogized
quá khứ phân từ
eulogized
Các ví dụ
The teacher was eulogized by her students for her unwavering dedication and commitment to their education. 

Giáo viên đã được ca ngợi bởi học sinh của mình vì sự cống hiến không ngừng và cam kết với giáo dục của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng