Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to estimate
01
ước tính, đánh giá
to guess the value, number, quantity, size, etc. of something without exact calculation
Transitive: to estimate a quantity | to estimate that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
estimate
ngôi thứ ba số ít
estimates
hiện tại phân từ
estimating
quá khứ đơn
estimated
quá khứ phân từ
estimated
Các ví dụ
I estimate that there are about 100 people at the party.
Tôi ước tính có khoảng 100 người tại bữa tiệc.
02
ước tính, đánh giá
to make an educated guess about how likely something is to happen
Transitive: to estimate sth | to estimate that
Các ví dụ
I estimate that he’ll arrive within the next hour based on his last message.
Tôi ước tính anh ấy sẽ đến trong vòng một giờ tới dựa trên tin nhắn cuối cùng của anh ấy.
Estimate
01
ước tính, báo giá
a judgment or calculation of the size, extent, value, etc. of something without knowing the exact details or numbers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
estimates
Các ví dụ
The contractor provided an estimate for the cost of renovating the kitchen.
Nhà thầu đã cung cấp một dự toán chi phí cải tạo nhà bếp.
02
đánh giá, nhận định
an evaluation or judgment of the qualities, abilities, or character of a person or thing
Các ví dụ
Her estimate of the team's skills was accurate.
Ước tính của cô ấy về kỹ năng của đội là chính xác.
03
báo giá, ước tính
a document assessing the monetary value of something, often for insurance, taxation, or official
Các ví dụ
The insurance company requested an estimate of the house.
Công ty bảo hiểm đã yêu cầu một báo giá của ngôi nhà.
04
báo giá, ước tính
a statement predicting the likely cost, time, or effort required for a job or project
Các ví dụ
The contractor gave an estimate of $5,000 for the renovation.
Nhà thầu đã đưa ra một ước tính 5.000 đô la cho việc cải tạo.
05
sự kính trọng, sự quý mến
the regard, respect, or esteem in which a person is held
Các ví dụ
He is held in high estimate by his colleagues.
Anh ấy được các đồng nghiệp đánh giá cao.
Cây Từ Vựng
estimated
estimation
estimator
estimate
estim



























