Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estimated
01
ước tính, gần đúng
roughly calculated or guessed but is not exact
Các ví dụ
The estimated number of guests at the wedding was about 150.
Số lượng khách ước tính tại đám cưới là khoảng 150.
Cây Từ Vựng
estimated
estimate
estim



























