estimated
Pronunciation
/ˈɛstəˌmeɪtəd/, /ˈɛstəˌmeɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "estimated"trong tiếng Anh

estimated
01

ước tính, gần đúng

roughly calculated or guessed but is not exact
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most estimated
so sánh hơn
more estimated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The estimated number of guests at the wedding was about 150.
Số lượng khách ước tính tại đám cưới là khoảng 150.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng