Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estimated
01
ước tính, gần đúng
roughly calculated or guessed but is not exact
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most estimated
so sánh hơn
more estimated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The estimated cost of the project is around two million dollars.
Chi phí ước tính của dự án là khoảng hai triệu đô la.
Cây Từ Vựng
estimated
estimate
estim



























