Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
esteemed
01
được kính trọng, được đánh giá cao
highly respected, admired, or valued by others for one's qualities, achievements, or contributions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most esteemed
so sánh hơn
more esteemed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The esteemed elder shared his wisdom and experience with younger generations.
Vị được kính trọng lớn tuổi đã chia sẻ trí tuệ và kinh nghiệm của mình với thế hệ trẻ.
Cây Từ Vựng
esteemed
esteem



























