Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erectly
01
thẳng đứng, cứng nhắc
in a manner that is straight, upright, or rigidly vertical
Các ví dụ
She sat erectly in the saddle, her posture mirroring the riding master's.
Cô ấy ngồi thẳng đứng trên yên, tư thế của cô phản chiếu tư thế của thầy dạy cưỡi ngựa.



























