epithet
Pronunciation
/ˈɛpəˌθɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "epithet"trong tiếng Anh

Epithet
01

biệt danh, biệt hiệu xúc phạm

an abusive word or insulting nickname that is used instead of someone's name or title
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epithets
Các ví dụ
He faced frequent epithets from sports fans angered by his dominant performances.
Anh ấy phải đối mặt với những từ ngữ lăng mạ thường xuyên từ người hâm mộ thể thao tức giận vì những màn trình diễn áp đảo của anh ấy.
02

tính từ, mô tả

a word or phrase applied to something to convey its character or essence in a descriptive sense
Các ví dụ
In Homer 's epics, characters are frequently identified by meaningful epithets like " rosy-fingered dawn " and " swift-footed Achilles. "
Trong các sử thi của Homer, các nhân vật thường được xác định bằng những biệt hiệu ý nghĩa như "bình minh ngón tay hồng" và "Achilles chân nhanh".
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng