Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ephemeral
01
phù du, thoáng qua
lasting or existing for a small amount of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ephemeral
so sánh hơn
more ephemeral
có thể phân cấp
Các ví dụ
The joy of childhood is often described as ephemeral, fleeting away as one grows older.
Niềm vui thời thơ ấu thường được mô tả là phù du, bay đi khi một người lớn lên.
Các ví dụ
The patient's symptoms were diagnosed as an ephemeral fever, disappearing within 24 hours.
Các triệu chứng của bệnh nhân được chẩn đoán là sốt thoáng qua, biến mất trong vòng 24 giờ.
Ephemeral
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ephemerals
Các ví dụ
The festival was a beautiful ephemeral, gone as quickly as it arrived.
Lễ hội là một thoáng qua đẹp đẽ, biến mất nhanh chóng như khi nó đến.
02
cây ngắn ngày, thực vật thoáng qua
a type of plant that completes its life cycle in a very short period, typically thriving only for a brief season or under specific conditions
Các ví dụ
Desert ephemerals bloom quickly after rare rains and then disappear until the next season.
Các loài thực vật ngắn ngày ở sa mạc nở hoa nhanh chóng sau những cơn mưa hiếm hoi rồi biến mất cho đến mùa tiếp theo.
Cây Từ Vựng
ephemerality
ephemeralness
ephemeral
ephemer



























