Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ephemeral
01
phù du, thoáng qua
lasting or existing for a small amount of time
Các ví dụ
The happiness from winning the lottery proved to be ephemeral, fading quickly once reality set in.
Hạnh phúc từ việc trúng số đã chứng tỏ là phù du, nhanh chóng phai nhạt khi hiện thực ập đến.
Các ví dụ
The ephemeral bloom of the desert flower is a rare sight.
Sự nở hoa chóng tàn của hoa sa mạc là một cảnh tượng hiếm có.
Ephemeral
Các ví dụ
He enjoyed collecting ephemerals, like newspaper clippings and event tickets, as mementos of fleeting moments.
Anh ấy thích sưu tầm những thứ phù du, như cắt báo và vé sự kiện, như kỷ vật của những khoảnh khắc thoáng qua.
02
cây ngắn ngày, thực vật thoáng qua
a type of plant that completes its life cycle in a very short period, typically thriving only for a brief season or under specific conditions
Các ví dụ
These ephemerals avoid harsh climates by germinating and flowering in short, favorable conditions.
Những cây ngắn ngày này tránh khí hậu khắc nghiệt bằng cách nảy mầm và nở hoa trong điều kiện ngắn, thuận lợi.
Cây Từ Vựng
ephemerality
ephemeralness
ephemeral
ephemer



























