Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
daylong
01
suốt cả ngày, trong cả ngày
during the entire day
daylong
Các ví dụ
They enjoyed a daylong hike through the mountains, stopping only for brief breaks.
Họ đã tận hưởng một chuyến đi bộ đường dài suốt ngày qua những ngọn núi, chỉ dừng lại để nghỉ ngơi ngắn.



























