daylong
day
deɪ
dei
long
lɑ:ng
laang
/dˈeɪlɒŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "daylong"trong tiếng Anh

01

suốt cả ngày, trong cả ngày

during the entire day
thông tin ngữ pháp
daylong
01

kéo dài cả ngày, suốt ngày

lasting or continuing for the entire duration of a day
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most daylong
so sánh hơn
more daylong
không phân cấp được
Các ví dụ
They enjoyed a daylong hike through the mountains, stopping only for brief breaks.
Họ đã tận hưởng một chuyến đi bộ đường dài suốt ngày qua những ngọn núi, chỉ dừng lại để nghỉ ngơi ngắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng