Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ephemeron
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ephemera
Các ví dụ
The rainbow was a beautiful ephemeron, disappearing as quickly as it appeared.
Cầu vồng là một vật phù du đẹp đẽ, biến mất nhanh chóng như khi nó xuất hiện.



























