Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ephemeron
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ephemera
Các ví dụ
His fame was an ephemeron, fading away soon after his viral moment.
Danh tiếng của anh ấy là một thoáng qua, biến mất ngay sau khoảnh khắc viral của anh ấy.



























