ephemeron
e
ɪ
i
phe
ˈfɛ
fe
me
ron
rən
rēn
/ɪfˈɛməɹən/
ephemera

Định nghĩa và ý nghĩa của "ephemeron"trong tiếng Anh

Ephemeron
01

phù du, thứ thoáng qua

something that exists only for a brief period of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ephemera
Các ví dụ
His fame was an ephemeron, fading away soon after his viral moment.
Danh tiếng của anh ấy là một thoáng qua, biến mất ngay sau khoảnh khắc viral của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng