Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entertaining
01
giải trí, thú vị
providing amusement, often through humor, drama, or skillful performance
Các ví dụ
We spent the evening playing board games, finding them surprisingly entertaining and a great way to connect with friends.
Chúng tôi đã dành buổi tối chơi các trò chơi bàn cờ, thấy chúng giải trí một cách đáng ngạc nhiên và là một cách tuyệt vời để kết nối với bạn bè.



























