enthalpy
en
ˈɛn
en
thal
θəl
thēl
py
pi
pi
H

Định nghĩa và ý nghĩa của "enthalpy"trong tiếng Anh

Enthalpy
01

entanpy, nhiệt hàm

a thermodynamic quantity representing the total heat content of a system, commonly denoted as H 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In an exothermic reaction, the enthalpy change (ΔH) is negative, indicating a release of heat to the surroundings. 

Trong một phản ứng tỏa nhiệt, sự thay đổi enthalpy (ΔH) là âm, cho thấy sự giải phóng nhiệt ra môi trường xung quanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng