Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entering
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The entering of the data into the system took hours.
Việc nhập dữ liệu vào hệ thống mất hàng giờ.
02
lối vào
a movement into or inward
Cây Từ Vựng
entering
enter



























