Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ententes
Các ví dụ
The neighboring countries entered into a diplomatic entente to peacefully resolve border disputes and promote regional stability.
Các nước láng giềng đã đi vào một thỏa thuận ngoại giao để giải quyết hòa bình các tranh chấp biên giới và thúc đẩy ổn định khu vực.



























