entente
Pronunciation
/ɑːntˈɑːnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entente"trong tiếng Anh

Entente
01

hiệp ước

an understanding or agreement between nations, often informal and less binding than a formal alliance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ententes
Các ví dụ
The entente between the rival factions allowed for a temporary ceasefire, facilitating negotiations for a lasting peace.
Thỏa thuận giữa các phe đối lập cho phép một lệnh ngừng bắn tạm thời, tạo điều kiện cho các cuộc đàm phán vì hòa bình lâu dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng