ambivalent
am
æm
ām
bi
ˈbɪ
bi
va
lent
lənt
lēnt
equivalent

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambivalent"trong tiếng Anh

ambivalent
01

lưỡng lự, mâu thuẫn

having contradictory views or feelings about something or someone 
ambivalent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ambivalent
so sánh hơn
more ambivalent
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt ambivalent about the job offer because it required moving to a new city. 

Cô ấy cảm thấy lưỡng lự về lời mời làm việc vì nó yêu cầu chuyển đến một thành phố mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng