Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ambrosial
01
thần tiên, ngon tuyệt
describing food or aromas that are divine or heavenly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ambrosial
so sánh hơn
more ambrosial
có thể phân cấp
Các ví dụ
The fresh strawberries picked from the garden were ambrosial, offering a burst of sweetness and juiciness.
Những quả dâu tươi hái từ vườn là thần thánh, mang lại vị ngọt và mọng nước bùng nổ.



























