ambivalence
Pronunciation
/æmˈbɪvəɫəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambivalence"trong tiếng Anh

Ambivalence
01

sự mâu thuẫn nội tâm

the state of having mixed or opposing feelings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She experienced ambivalence about the job offer, torn between the higher salary and longer commute.
Cô ấy trải nghiệm sự lưỡng lự về lời mời làm việc, bị giằng xé giữa mức lương cao hơn và quãng đường đi làm xa hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng