Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ambivalence
01
sự mâu thuẫn nội tâm
the state of having mixed or opposing feelings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She experienced ambivalence about the job offer, torn between the higher salary and longer commute.
Cô ấy trải nghiệm sự lưỡng lự về lời mời làm việc, bị giằng xé giữa mức lương cao hơn và quãng đường đi làm xa hơn.
Cây Từ Vựng
ambivalency
ambivalence
ambival



























