Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ambition
01
tham vọng, khát vọng thành công
the will to obtain wealth, power, success, etc.
Các ví dụ
Although her initial artistic ambitions were met with skepticism, her dedication eventually earned her critical acclaim.
Mặc dù tham vọng nghệ thuật ban đầu của cô ấy bị hoài nghi, sự cống hiến của cô ấy cuối cùng đã mang lại cho cô ấy sự ca ngợi của giới phê bình.
02
tham vọng, khát vọng
something that is greatly desired
Các ví dụ
His ambition to see the Northern Lights kept him dreaming for years.
Tham vọng được ngắm nhìn Bắc Cực quang đã khiến anh mơ ước trong nhiều năm.
to ambition
01
có tham vọng, khao khát
have as one's ambition
Cây Từ Vựng
ambitionless
ambition
amb



























