ambition
am
æm
ām
bi
ˈbɪ
bi
tion
ʃən
shēn
/æmˈbɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambition"trong tiếng Anh

Ambition
01

tham vọng, khát vọng thành công

the will to obtain wealth, power, success, etc.
ambition definition and meaning
Các ví dụ
Although her initial artistic ambitions were met with skepticism, her dedication eventually earned her critical acclaim.
Mặc dù tham vọng nghệ thuật ban đầu của cô ấy bị hoài nghi, sự cống hiến của cô ấy cuối cùng đã mang lại cho cô ấy sự ca ngợi của giới phê bình.
02

tham vọng, khát vọng

something that is greatly desired
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ambitions
Các ví dụ
His ambition to see the Northern Lights kept him dreaming for years.
Tham vọng được ngắm nhìn Bắc Cực quang đã khiến anh mơ ước trong nhiều năm.
to ambition
01

có tham vọng, khao khát

have as one's ambition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
ambition
ngôi thứ ba số ít
ambitions
hiện tại phân từ
ambitioning
quá khứ đơn
ambitioned
quá khứ phân từ
ambitioned
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng