ambassador
Pronunciation
/æmˈbæsədər/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambassador"trong tiếng Anh

Ambassador
01

đại sứ, sứ giả

a senior official whose job is living in a foreign country and representing their own country
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ambassadors
Các ví dụ
The ambassador met with the foreign minister to discuss trade agreements and international cooperation.
Đại sứ đã gặp gỡ với bộ trưởng ngoại giao để thảo luận về các hiệp định thương mại và hợp tác quốc tế.
02

đại sứ, người đại diện

an informal representative or promoter of a person, organization, or cause
Các ví dụ
He became an ambassador of cultural exchange in his community.
Anh ấy đã trở thành một đại sứ trao đổi văn hóa trong cộng đồng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng