Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ambassador
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ambassadors
Các ví dụ
The ambassador hosted a reception at the embassy to strengthen diplomatic relations between the two nations.
Đại sứ đã tổ chức một buổi tiếp tân tại đại sứ quán để tăng cường quan hệ ngoại giao giữa hai quốc gia.
02
đại sứ, người đại diện
an informal representative or promoter of a person, organization, or cause
Các ví dụ
She is an ambassador for the charity, raising awareness worldwide.
Cô ấy là một đại sứ cho tổ chức từ thiện, nâng cao nhận thức trên toàn thế giới.
Cây Từ Vựng
ambassadorial
ambassadorship
ambassador



























