Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amber
01
hổ phách, nhựa hóa thạch
a hard, yellow-to-brown translucent fossil resin, often used in jewelry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
ambers
Các ví dụ
She wore a necklace made of polished amber.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ làm bằng hổ phách được đánh bóng.
1.1
hổ phách, màu hổ phách
a rich, warm yellow color
Các ví dụ
The sunset painted the sky in shades of amber.
Hoàng hôn đã tô màu bầu trời bằng những sắc thái của hổ phách.
amber
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
amberest
so sánh hơn
amberer
có thể phân cấp
lĩnh vực
color, perception, light
Các ví dụ
The sky turned an amber hue as the sun began to set.
Bầu trời chuyển sang màu hổ phách khi mặt trời bắt đầu lặn.
LanGeek



























