Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ambiance
01
không khí, bầu không khí
the overall mood, feeling, or character of a place, shaped by its surroundings and influences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ambiance of the old library was quiet and scholarly.
Không khí của thư viện cũ yên tĩnh và học thuật.



























