Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emergency
01
tình trạng khẩn cấp, trường hợp khẩn cấp
an unexpected and usually dangerous situation needing immediate attention or action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emergencies
Các ví dụ
The lifeguard quickly responded to the emergency when a swimmer began struggling in the water.
Nhân viên cứu hộ đã nhanh chóng phản ứng với tình trạng khẩn cấp khi một người bơi bắt đầu vật lộn trong nước.
02
phanh khẩn cấp, phanh tay
a hand-operated brake used to stop a vehicle when the main brakes fail
Các ví dụ
He engaged the emergency to stop the car on the steep slope.
Anh ta đã kích hoạt phanh khẩn cấp để dừng xe trên dốc cao.
03
tình trạng khẩn cấp, tình trạng khẩn
a state in which martial law is imposed, suspending ordinary legal processes and granting military authorities control
Các ví dụ
The president declared an emergency to restore order amid the riots.
Tổng thống đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp để khôi phục trật tự giữa các cuộc bạo loạn.
Cây Từ Vựng
emergency
emergence
emerge



























