emerald
Pronunciation
/ˈɛmərəld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "emerald"trong tiếng Anh

Emerald
01

ngọc lục bảo, đá ngọc lục bảo

a transparent green beryl valued as a gemstone
emerald definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
emeralds
Các ví dụ
Collectors prize Burmese emeralds for their rich color.
Các nhà sưu tập đánh giá cao ngọc lục bảo Miến Điện vì màu sắc phong phú của chúng.
02

màu lục bảo, lục bảo

a bright green color
Các ví dụ
The artist painted the hills in shades of emerald.
Nghệ sĩ đã vẽ những ngọn đồi với các sắc thái của ngọc lục bảo.
emerald
01

ngọc lục bảo, màu xanh ngọc lục bảo

having a bright green color
emerald definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most emerald
so sánh hơn
more emerald
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forest was alive with the emerald hues of new spring growth.
Khu rừng tràn đầy sức sống với những sắc thái ngọc lục bảo của sự phát triển mới mùa xuân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng