Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eel
01
lươn, cá chình
a long and thin freshwater or marine fish that is like a snake, sometimes eaten as food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
eels
Các ví dụ
The fisherman caught a large eel while fishing in the lake.
Người đánh cá bắt được một con lươn lớn khi đang câu cá trong hồ.
02
lươn, thịt béo của lươn
the fatty flesh of eel; an elongate fish found in fresh water in Europe and America; large eels are usually smoked or pickled
Cây Từ Vựng
eellike
eel



























