Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
altruistically
01
một cách vị tha, vô vị lợi
in a way that shows concern for others without expecting anything in return
Các ví dụ
He spoke altruistically, urging policies that would help the poorest communities.
Ông ấy đã nói một cách vị tha, thúc giục các chính sách sẽ giúp đỡ những cộng đồng nghèo nhất.



























