Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eclat
01
thành công
a remarkable accomplishment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
eclats
Các ví dụ
The company's new product launch was a success, receiving eclat in the market and generating significant sales.
Việc ra mắt sản phẩm mới của công ty đã thành công, nhận được éclat trên thị trường và tạo ra doanh số đáng kể.
02
sự lộng lẫy
ceremonial elegance and splendor
03
sự tán thưởng
enthusiastic approval



























