Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
easily
01
dễ dàng, một cách không khó khăn
in a way that something is done without much trouble or exertion
Các ví dụ
They fixed the car easily.
Họ đã sửa chữa chiếc xe một cách dễ dàng.
Các ví dụ
The actor moved easily across the stage.
Diễn viên di chuyển dễ dàng trên sân khấu.
03
dễ dàng, một cách dễ dàng
in a way that happens sooner or more often than expected
Các ví dụ
People lose patience easily.
Mọi người dễ dàng mất kiên nhẫn.
04
rõ ràng, không nghi ngờ gì
in a manner that shows clear superiority or certainty
Các ví dụ
That restaurant is easily the best in town.
Nhà hàng đó dễ dàng là tốt nhất trong thị trấn.
05
dễ dàng, không nghi ngờ gì
in a way that shows something is no less than a certain amount or degree
Các ví dụ
The hike took easily three hours.
Chuyến đi bộ mất dễ dàng ba giờ.
06
dễ dàng, một cách dễ dàng
in a manner that suggests something could very well happen or be true
Các ví dụ
The project might easily fail without more funding.
Dự án có thể dễ dàng thất bại nếu không có thêm tài trợ.
Cây Từ Vựng
uneasily
easily
easy



























