Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
easily
01
dễ dàng, một cách không khó khăn
in a way that something is done without much trouble or exertion
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
She completed the marathon easily.
Cô ấy đã hoàn thành cuộc đua marathon một cách dễ dàng.
Các ví dụ
He shrugged easily when asked about the problem.
Anh ấy dễ dàng nhún vai khi được hỏi về vấn đề.
03
dễ dàng, một cách dễ dàng
in a way that happens sooner or more often than expected
Các ví dụ
Babies get tired easily.
Trẻ em mệt mỏi dễ dàng.
04
rõ ràng, không nghi ngờ gì
in a manner that shows clear superiority or certainty
Các ví dụ
This painting is easily the most valuable in the gallery.
Bức tranh này dễ dàng là bức có giá trị nhất trong phòng trưng bày.
05
dễ dàng, không nghi ngờ gì
in a way that shows something is no less than a certain amount or degree
Các ví dụ
The repairs will cost easily $500.
Việc sửa chữa sẽ tốn dễ dàng 500 đô la.
06
dễ dàng, một cách dễ dàng
in a manner that suggests something could very well happen or be true
Các ví dụ
The fire could easily have spread to the neighboring buildings.
Ngọn lửa có thể dễ dàng lan sang các tòa nhà lân cận.
Cây Từ Vựng
uneasily
easily
easy



























