Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Earnestness
01
sự nghiêm túc, sự chân thành
the quality of being serious, sincere, and genuine in one's thoughts, words, or actions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự nghiêm túc, sự chân thành
the quality of being serious, sincere, and focused in attitude or behavior
Các ví dụ
The speech was delivered with a level of earnestness that moved the audience.
Bài phát biểu được trình bày với mức độ nghiêm túc khiến khán giả xúc động.



























