Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dying
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The soldier ’s dying words were remembered by his comrades for years.
Những lời hấp hối của người lính đã được đồng đội nhớ đến trong nhiều năm.
02
chết vì khao khát, háo hức
eagerly desirous
Dying
01
sự kết thúc, sự suy tàn
the time when something ends
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























