Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
doubled
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most doubled
so sánh hơn
more doubled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The doubled recipe made enough food to serve twice as many guests.
Công thức tăng gấp đôi đã làm đủ thức ăn để phục vụ gấp đôi số khách.
Cây Từ Vựng
redoubled
doubled
double



























