doormat
door
ˈdɔ:
daw
mat
mæt
māt
format

Định nghĩa và ý nghĩa của "doormat"trong tiếng Anh

Doormat
01

thảm chùi chân, thảm cửa

an object put on the ground in front of a door, used for cleaning the shoes on 
doormat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
doormats
Các ví dụ
She wiped her feet on the doormat before entering the house. 

Cô ấy lau chân trên thảm chùi chân trước khi vào nhà.

02

thảm chùi chân, tấm thảm

a person who is physically weak and ineffectual 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng