Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Doormat
01
thảm chùi chân, thảm cửa
an object put on the ground in front of a door, used for cleaning the shoes on
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
doormats
Các ví dụ
She wiped her feet on the doormat before entering the house.
Cô ấy lau chân trên thảm chùi chân trước khi vào nhà.
02
a person who is physically weak and ineffectual
Các ví dụ
Don't be a doormat just because you want people to like you.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
doormat
door
mat



























