Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dizzily
01
chóng mặt, một cách choáng váng
in a way that causes a sensation of spinning or loss of balance
Các ví dụ
The tall buildings rose dizzily above the crowded streets.
Những tòa nhà cao tầng vươn lên chóng mặt trên những con phố đông đúc.
02
một cách chóng mặt, một cách choáng váng
in a confusing or rapid manner that overwhelms or unsettles
Các ví dụ
The economy rose and fell dizzily within a few weeks.
Nền kinh tế tăng và giảm chóng mặt trong vòng vài tuần.
03
ngớ ngẩn, khờ dại
in a silly or frivolous way, often lacking seriousness or sense
Các ví dụ
The plan was dizzily drawn up without much thought.
Kế hoạch được vạch ra ngớ ngẩn mà không có nhiều suy nghĩ.



























